Bảng giá cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc (p2)

Đánh giá post

Bảng giá cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc (p2)

Theo dự báo của Hiệp hội Vận tải Hàng không Quốc tế (Iata), nhu cầu vận chuyển hàng không toàn cầu sẽ phục hồi hoàn toàn vào năm 2024, đạt mức trước đại dịch COVID-19. Nhu cầu vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc cũng được dự báo sẽ tăng trưởng mạnh mẽ trong giai đoạn này. Để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc trong năm 2024, các hãng hàng không Việt Nam và Hàn Quốc đang tích cực mở rộng mạng lưới đường bay, tần suất bay giữa hai nước. Hiện nay, có khoảng 30 hãng hàng không đang khai thác đường bay giữa Việt Nam và Hàn Quốc, với tần suất bay lên tới hơn 1.000 chuyến mỗi tuần. Ở bài viết trước đã tìm hiểu về bảng cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc của các hãng VN, VJ, KE. Trong bài viết này sẽ tiếp tục tìm hiểu bảng giá vận chuyển của hãng OZ (Asiana Airlines), 7C (Jeju Air) và KJ (Kalitta Air).

Bảng giá cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc (p2)
Bảng giá cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc (p2)

Giá cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc của hãng Asiana Airlines (OZ)

Mức cân (kg)
Cước phí
PAX FRT
MIN  $70.00 $70.00
-45 $7.20 $7.20
+45 2.20 2.20
+100 1.20 0.90
+300 1.20 0.90
+500 1.10 0.80
+1000 1.10 0.80

*Note:

  • MYC (phụ phí xăng dầu): 0.60/CW
  • ISS (phí bảo hiểm): 0.10/CW
  • SCC (phí soi chiếu): 0.017
  • CGC (phí truyền điện bill): 5.00
  • AWB (airway bill): 2.00

Tùy vào quy định riêng của từng hãng, giá vận tải hàng PAX (tàu có chở khách) và FRT (tàu chỉ chở hàng) sẽ có khác biết hoặc không. Đối với hãng Asiana Air, giá vận chuyển của hàng FRT sẽ rẻ hơn PAX. Khách hàng có thể tham khảo để lựa chọn cho mình giá cước phù hợp nhất.

Các chặng bay của Asiana Air là có lịch bay mỗi ngày và có thời gian vận chuyển là 1 ngày. 

Asiana Airlines (OZ)
Asiana Airlines (OZ)

Giá cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc của hãng Jeju Air (7C)

Mức cân (kg)
Cước phí
CARTON PALLET
MIN  $55.00 $55.00
-45 $4.50 $4.50
+45 $1.95 $2.00
+100 $1.75 $1.80
+300 $1.50 $1.65
+500 $1.30 $1.45
+1000 $1.30 $1.45

*Note:

  • MYC (phụ phí xăng dầu): allin
  • ISS (phí bảo hiểm): allin
  • SCC (phí soi chiếu): 0.02
  • CGC (phí truyền điện bill): 15.00
  • AWB (airway bill): 3.00

Hàng Pallet thường có kích thước lớn hơn và nặng hơn hàng Carton nên sẽ đòi hỏi nhiều phương tiện để hỗ trợ trong quá trình xếp dỡ, chi phí vận chuyển của hàng Jeju dành cho hàng Pallet sẽ cao hơn.

Cả 2 loại hàng CartonSkid đều có lịch bay mỗi ngày trong tuần (trừ chủ nhật). Thời gian vận chuyển nhanh chóng chỉ trong vòng 1 ngày.

Jeju Air (7C)
Jeju Air (7C)

Giá cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc của hãng Kalitta Air (KJ)

Mức cân (kg)
Cước phí
CARTON PALLET
MIN  N/A N/A
-45 N/A N/A
+45 $1.90 $1.95
+100 $1.75 $1.80
+300 $1.45 $1.65
+500 $1.25 $1.45
+1000 $1.25 $1.45

*Note:

  • MYC (phụ phí xăng dầu): allin
  • ISS (phí bảo hiểm): allin
  • SCC (phí soi chiếu): 0.0184
  • CGC (phí truyền điện bill): 13.50
  • AWB (airway bill): 4.40

Bảng giá vận chuyển hàng không từ Tân Sơn Nhất đi Incheon của hãng Kalitta Air có 2 mức giá dành cho hàng CartonSkid.

Lịch bay dành cho hàng Carton sẽ có vào thứ 2, thứ 3, thứ 4 hàng tuần tuần. Còn lịch bay cho hàng Skid sẽ nhiều hơn là thứ 2, thứ 3, thứ 4, thứ 5 và thứ 6. 

Thời gian vận chuyển của hãng Kalitta mất 1 ngày!

Kalitta Air (KJ)
Kalitta Air (KJ)

Thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết!

Xem thêm:

Bảng giá cước vận chuyển hàng không đi Hàn Quốc (p1)

Gửi hàng từ Tiền Giang đi Đức giá rẻ, uy tín, chuyến bay hàng tuần